TOP 50+ MẪU CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO BÉ THEO CHỦ ĐỀ DỄ HỌC, DỄ NHỚ

 

TOP 50+ MẪU CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO BÉ THEO CHỦ ĐỀ 

DỄ HỌC, DỄ NHỚ

Tiếng Anh giao tiếp cho bé là 1 trong những kỹ năng mà cha mẹ nào cũng muốn hướng đến. Đối với trẻ nhỏ thì giao tiếp tiếng Anh là bước đầu tiên tiếp cận và thẩm thấu tạo nền tảng cho việc học ngoại ngữ thành thạo sau này. Dưới đây là top 50 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho trẻ theo các chủ đề gần gũi dễ nhớ, dễ học. Cha mẹ có thể lưu về để hướng dẫn trẻ ngay tại nhà một cách hiệu quả nhé.

50+ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho bé theo chủ đề dễ nhớ, dễ học

Chủ đề học tiếng Anh giao tiếp cho bé giới thiệu bản thân

Giới thiệu bản thân là chủ đề cơ bản mà bất cứ ai học tiếng Anh cũng đều thành thạo. Vì vậy đây là chủ đề hội thoại tiếng Anh cho bé mà cha mẹ nên hướng dẫn từ sớm. Hãy giúp các con giới thiệu bản thân mình thông qua một số mẫu câu thông dụng dưới đây:

  1. Câu chào: Hello everyone/ Good morning/ Good afternoon/ Good evening/ Goodbye (Có nghĩa là: Xin chào tất cả mọi người/ Chào buổi sáng/ Chào buổi trưa/ Chào buổi tối/ Tam biệt)
  2. Hỏi tên người khác: What’s your name? (Có nghĩa là: Bạn tên là gì?)
  • Tự giới thiệu tên mình: My name’ Loan/ Dung/ Long… (Có nghĩa là: Tôi tên là + tên bản thân)
  1. Cảm ơn: Thank you/ Many thanks/ Thank you anyway/ Thank you very much (Có nghĩa là: Cảm ơn/ Cảm ơn rất nhiều/ Dù sao cũng cảm ơn bạn/ Cảm ơn rất nhiều)
  2. Nói lên sự vui vẻ khi được gặp gỡ: Great to meet you/ Nice to meet you/ Pleased to meet you/ Good to meet you (Có nghĩa là: Rất vui khi được gặp bạn)
  3. Hỏi tuổi: How old are you? (Có nghĩa là: Bạn bao nhiêu tuổi?)
  4. Giới thiệu tuổi của bản thân: I’m 4 years old. (Có nghĩa là: Tớ 4 tuổi)
  5. Hỏi địa chỉ: Where is your address? (Có nghĩa là: Địa chỉ của bạn ở đâu?)
  • Giới thiệu địa chỉ: My address is ….: (Có nghĩa là: Địa chỉ của tôi là + địa chỉ cụ thể)
  • Cấu trúc diễn tả địa chỉ trong tiếng Anh cha mẹ có thể dạy trẻ là: Number (số nhà) + Lane (ngõ)/ Alley (ngách) + Street (phố) + Precinct (phường) + District (quận) + City (thành phố).
  1. Giới thiệu đến từ đâu: I’m from Vietnam (Có nghĩa là: Tôi đến từ Việt Nam)
  2. Giới thiệu là người nước nào: I’m Vietnamese (Có nghĩa là: Tôi là người Việt Nam)
  3. Hỏi thăm sức khỏe: How are you? (Có nghĩa là: Bạn có khỏe không?)

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

CHA MẸ THÔNG THÁI: CÓ NÊN ĐÁNH CON KHI CON KHÔNG NGHE LỜI?

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĂN DẶM CHO BÉ 6 THÁNG TUỔI ĐƯỢC CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CAO

THAM KHẢO HỌC PHÍ GIỮ TRẺ 6 THÁNG TUỔI TẠI HÀ NỘI